Chữ 韭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韭, chiết tự chữ CỬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韭:

韭 cửu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 韭

Chiết tự chữ cửu bao gồm chữ 非 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

韭 cấu thành từ 2 chữ: 非, 一
  • phi
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cửu [cửu]

    U+97ED, tổng 9 nét, bộ Phỉ, cửu 韭
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiu3;
    Việt bính: gau2;

    cửu

    Nghĩa Trung Việt của từ 韭

    (Danh) Rau hẹ, là một thứ rau thơm mà cay, lá nhỏ mà giẹp.
    ◇Đỗ Phủ
    : Dạ vũ tiễn xuân cửu (Tặng Vệ Bát xử sĩ ) Trong mưa đêm đi cắt rau hẹ mùa xuân.
    cửu, như "cửu thái (hẹ thơm)" (gdhn)

    Nghĩa của 韭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (韮)
    [jiǔ]
    Bộ: 韭 - Cửu
    Số nét: 9
    Hán Việt: CỬU
    hẹ。韭菜。
    Từ ghép:
    韭菜 ; 韭黄

    Chữ gần giống với 韭:

    ,

    Dị thể chữ 韭

    ,

    Chữ gần giống 韭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 韭 Tự hình chữ 韭 Tự hình chữ 韭 Tự hình chữ 韭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 韭

    cửu:cửu thái (hẹ thơm)
    韭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 韭 Tìm thêm nội dung cho: 韭