Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 韭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韭, chiết tự chữ CỬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韭:
韭
Pinyin: jiu3;
Việt bính: gau2;
韭 cửu
Nghĩa Trung Việt của từ 韭
(Danh) Rau hẹ, là một thứ rau thơm mà cay, lá nhỏ mà giẹp.◇Đỗ Phủ 杜甫: Dạ vũ tiễn xuân cửu 夜雨剪春韭 (Tặng Vệ Bát xử sĩ 贈衛八處士) Trong mưa đêm đi cắt rau hẹ mùa xuân.
cửu, như "cửu thái (hẹ thơm)" (gdhn)
Nghĩa của 韭 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 韭:
韭,Dị thể chữ 韭
韮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韭
| cửu | 韭: | cửu thái (hẹ thơm) |

Tìm hình ảnh cho: 韭 Tìm thêm nội dung cho: 韭
