Chữ 菖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菖, chiết tự chữ XƯƠNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 菖:

菖 xương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 菖

Chiết tự chữ xương bao gồm chữ 草 昌 hoặc 艸 昌 hoặc 艹 昌 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 菖 cấu thành từ 2 chữ: 草, 昌
  • tháu, thảo, xáo
  • xương
  • 2. 菖 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 昌
  • tháu, thảo
  • xương
  • 3. 菖 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 昌
  • thảo
  • xương
  • xương [xương]

    U+83D6, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chang1;
    Việt bính: coeng1;

    xương

    Nghĩa Trung Việt của từ 菖

    (Danh) Xương bồ cỏ xương bồ (Acorus calamus), mọc ở vệ sông vệ suối, mùi thơm sặc, dùng làm thuốc được.
    § Tục cứ mùng năm tháng năm lấy lá xương bồ cắt như lưỡi gươm treo ở cửa để trừ tà bệnh dịch gọi là bồ kiếm , lại lấy lá xương bồ ngâm rượu làm xương bồ tửu .
    ◇Nguyễn Trãi : Tửu phiếm xương bồ tiết vật tân (Đoan ngọ nhật ) Vào ngày đoan ngọ, rượu ngâm lá xương bồ là thức mới.

    Nghĩa của 菖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chāng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: XƯƠNG
    cây xương bồ。菖蒲。
    Từ ghép:
    菖蒲

    Chữ gần giống với 菖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 菖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菖 Tự hình chữ 菖 Tự hình chữ 菖 Tự hình chữ 菖

    菖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菖 Tìm thêm nội dung cho: 菖