Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 菖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菖, chiết tự chữ XƯƠNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 菖:
菖
Pinyin: chang1;
Việt bính: coeng1;
菖 xương
Nghĩa Trung Việt của từ 菖
(Danh) Xương bồ 菖蒲 cỏ xương bồ (Acorus calamus), mọc ở vệ sông vệ suối, mùi thơm sặc, dùng làm thuốc được.§ Tục cứ mùng năm tháng năm lấy lá xương bồ cắt như lưỡi gươm treo ở cửa để trừ tà bệnh dịch gọi là bồ kiếm 蒲劍, lại lấy lá xương bồ ngâm rượu làm xương bồ tửu 菖蒲酒.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tửu phiếm xương bồ tiết vật tân 酒泛菖蒲節物新 (Đoan ngọ nhật 端午日) Vào ngày đoan ngọ, rượu ngâm lá xương bồ là thức mới.
Nghĩa của 菖 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: XƯƠNG
cây xương bồ。菖蒲。
Từ ghép:
菖蒲
Số nét: 14
Hán Việt: XƯƠNG
cây xương bồ。菖蒲。
Từ ghép:
菖蒲
Chữ gần giống với 菖:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 菖 Tìm thêm nội dung cho: 菖
