Từ: 虎口余生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虎口余生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虎口余生 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǔkǒuyúshēng] thoát khỏi miệng hùm; thoát chết; sống sót (sống sót qua cơn tai biến cực kỳ nguy hiểm.)。比喻历经大难而侥幸保全生命。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
虎口余生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虎口余生 Tìm thêm nội dung cho: 虎口余生