Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 虎口余生 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虎口余生:
Nghĩa của 虎口余生 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǔkǒuyúshēng] thoát khỏi miệng hùm; thoát chết; sống sót (sống sót qua cơn tai biến cực kỳ nguy hiểm.)。比喻历经大难而侥幸保全生命。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 余
| dư | 余: | dư dả; dư dật; dư sức |
| dờ | 余: | dật dờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 虎口余生 Tìm thêm nội dung cho: 虎口余生
