Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蛀蚀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛀蚀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蛀蚀 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùshí] đục khoét; cắn phá; đục (bị tổn thất)。由于虫咬而受损伤。
这座房屋的大部分梁柱已被白蚁蛀蚀。
phần lớn kèo cột của ngôi nhà này đã bị mối ăn hư hỏng nặng.
蛀蚀灵魂
cắn rứt lương tâm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛀

chú:chú trùng (con mọt)
chấu:con châu chấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚀

thực:thực (mất mát, hao mòn)
蛀蚀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛀蚀 Tìm thêm nội dung cho: 蛀蚀