Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
biểu xích
Cái chấm ở đầu súng dể nhắm bắn (tiếng Pháp: point de mire).
Nghĩa của 表尺 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎochǐ] thước ngắm。枪炮上瞄准装置的一部分,按目标的距离,调节表尺可以提高命中率。通称标尺。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺
| sệch | 尺: | sềnh sệch (xềnh xệch) |
| xách | 尺: | mang xách |
| xích | 尺: | xích lại |
| xạch | 尺: | xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch |
| xế | 尺: | xế chiều, xế tà |
| xệch | 尺: | méo xệch |
| xịch | 尺: | xịch cửa |

Tìm hình ảnh cho: 表尺 Tìm thêm nội dung cho: 表尺
