Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 表演 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表演:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biểu diễn
Diễn xuất hí kịch, nhảy múa, làm xiệc... ◎Như:
tha môn biểu diễn Thiên nga hồ vũ kịch
劇. § Ballet Swan Lake, Hồ thiên nga.Dùng động tác, phương pháp trình bày nội dung hoặc đặc điểm sự việc cho người khác bắt chước hoặc học tập. ◎Như:
gia sự biểu diễn
trình diễn các việc chăm sóc gia đình (nấu nướng, may vá, cắm hoa...).Làm việc không chân thật, như là làm trò vậy. ◇Triệu Thụ Lí 理:
Nhĩ đích tiến bộ chỉ thị biểu diễn cấp ngã khán đích!
(Tam lí loan 灣, Bát 八).

Nghĩa của 表演 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎoyǎn]
1. biểu diễn; diễn; trình diễn; trình bày; phô bày; trưng bày。戏剧、舞蹈、杂技等演出;把情节或技艺表现出来。
化装表演。
hoá trang biểu diễn
表演体操。
biểu diễn thể dục
表演者。
người trình diễn
2. làm mẫu; làm động tác mẫu; thao diễn; thực hiện。做示范性的动作。
表演新操作方法。
làm mẫu phương pháp thao tác mới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn: 
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn: 
dăn:dăn deo (nhăn nheo)
dạn:dạn dĩ, dầy dạn
dợn:mặt hồ dợn sóng
gián:gián (xem Dán)
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
rởn:rởn gáy
表演 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表演 Tìm thêm nội dung cho: 表演