Từ: 裂片 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裂片:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裂片 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièpiàn] thuỳ (lá)。边缘有裂的叶子或花冠由裂分成的小片叫做裂片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂

liệt:phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện
裂片 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裂片 Tìm thêm nội dung cho: 裂片