Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 西南 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnán] 1. tây nam (hướng)。西和南之间的方向。
2. Tây Nam (chỉ vùng Tây Nam, Trung Quốc, bao gồm Tứ Xuyên, Vân Nam, Quý Châu, Tây Tạng...)。指中国西南地区,包括四川、云南、贵州、西藏等省区。
2. Tây Nam (chỉ vùng Tây Nam, Trung Quốc, bao gồm Tứ Xuyên, Vân Nam, Quý Châu, Tây Tạng...)。指中国西南地区,包括四川、云南、贵州、西藏等省区。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 西
| tây | 西: | phương tây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 南
| nam | 南: | phương nam |
| nôm | 南: | chữ nôm; nôm na |

Tìm hình ảnh cho: 西南 Tìm thêm nội dung cho: 西南
