Từ: 西药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西药:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西药 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīyào] thuốc tây; tân dược。 指西医所用的药物,通常用合成的方法制成,或从天然产物中提制而成,如消炎片、阿司匹林、碘酊、青霉素等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
西药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西药 Tìm thêm nội dung cho: 西药