Từ: 阳春白雪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阳春白雪:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 阳 • 春 • 白 • 雪
Nghĩa của 阳春白雪 trong tiếng Trung hiện đại:
[yángchūnbáixuě] tác phẩm nghệ thuật xuất sắc; tác phẩm ưu tú (dương xuân bạch tuyết, ca khúc nổi tiếng của nước Sở thời Xuân thu Chiến quốc)。战国时代楚国的一种高深的歌曲,后来泛指高深的、不通俗的文学艺术,常跟"下里巴人"对举。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳
| dương | 阳: | âm dương; dương gian; thái dương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪
| tuyết | 雪: | tuyết hận (rửa hận); bông tuyết |