Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谯, chiết tự chữ TIẾU, TIỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谯:
谯
Biến thể phồn thể: 譙;
Pinyin: qiao2, qiao4;
Việt bính: ciu4;
谯 tiếu
tiều, như "tiều (chòi canh)" (gdhn)
Pinyin: qiao2, qiao4;
Việt bính: ciu4;
谯 tiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 谯
Giản thể của chữ 譙.tiều, như "tiều (chòi canh)" (gdhn)
Nghĩa của 谯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (譙)
[qiáo]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt: TIÊU
1. lầu trên thành; vọng lâu。谯楼。
2. họ Tiêu。(Qiáo)姓。
Ghi chú: 另见qiào "诮"
Từ ghép:
谯楼
[qiáo]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt: TIÊU
1. lầu trên thành; vọng lâu。谯楼。
2. họ Tiêu。(Qiáo)姓。
Ghi chú: 另见qiào "诮"
Từ ghép:
谯楼
Dị thể chữ 谯
譙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谯
| tiều | 谯: | tiều (chòi canh) |

Tìm hình ảnh cho: 谯 Tìm thêm nội dung cho: 谯
