Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 縛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縛, chiết tự chữ PHƯỚC, PHƯỢC, PHỌC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縛:
縛 phược, phọc
Đây là các chữ cấu thành từ này: 縛
縛
U+7E1B, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 缚;
Pinyin: fu2, fu4;
Việt bính: bok3 fok3;
縛 phược, phọc
◎Như: tựu phược 就縛 bắt trói, chịu trói.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tiểu nô phược kê hướng thị mại 小奴縛雞向市賣 (Phược kê hành 縛雞行) Đứa đầy tớ nhỏ trói gà đem ra chợ bán.
(Động) Ràng buộc, ước thúc, câu thúc.
◎Như: trần phược 塵縛 bị sự đời bó buộc, danh phược 名縛 bị cái danh câu thúc.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thả sanh đắc tài mạo song toàn, phong lưu tiêu sái, bất vị quan tục quốc thể sở phược 且生得才貌雙全, 風流瀟灑, 不為官俗國體所縛 (Đệ thập tứ hồi) Lại là người tài mạo song toàn, phong lưu phóng khoáng, không câu nệ gò bó vì lễ nghi quyền quý.
(Danh) Dây buộc.
◇Sử Kí 史記: Tín nãi giải kì phược, đông hướng đối, tây hướng tọa, sư sự chi 信乃解其縛, 東鄉對, 西鄉坐,師事之 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) (Hàn) Tín bèn cởi dây trói cho ông ta, mời ngồi ngoảnh về hướng đông, (còn mình) ngồi quay về hướng tây, đãi ngộ như bậc thầy.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là phọc.
phọc, như "phọc (buộc chặt)" (gdhn)
phước, như "âm khác của Phúc" (gdhn)
Pinyin: fu2, fu4;
Việt bính: bok3 fok3;
縛 phược, phọc
Nghĩa Trung Việt của từ 縛
(Động Trói, buộc.◎Như: tựu phược 就縛 bắt trói, chịu trói.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tiểu nô phược kê hướng thị mại 小奴縛雞向市賣 (Phược kê hành 縛雞行) Đứa đầy tớ nhỏ trói gà đem ra chợ bán.
(Động) Ràng buộc, ước thúc, câu thúc.
◎Như: trần phược 塵縛 bị sự đời bó buộc, danh phược 名縛 bị cái danh câu thúc.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thả sanh đắc tài mạo song toàn, phong lưu tiêu sái, bất vị quan tục quốc thể sở phược 且生得才貌雙全, 風流瀟灑, 不為官俗國體所縛 (Đệ thập tứ hồi) Lại là người tài mạo song toàn, phong lưu phóng khoáng, không câu nệ gò bó vì lễ nghi quyền quý.
(Danh) Dây buộc.
◇Sử Kí 史記: Tín nãi giải kì phược, đông hướng đối, tây hướng tọa, sư sự chi 信乃解其縛, 東鄉對, 西鄉坐,師事之 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) (Hàn) Tín bèn cởi dây trói cho ông ta, mời ngồi ngoảnh về hướng đông, (còn mình) ngồi quay về hướng tây, đãi ngộ như bậc thầy.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là phọc.
phọc, như "phọc (buộc chặt)" (gdhn)
phước, như "âm khác của Phúc" (gdhn)
Chữ gần giống với 縛:
䌅, 䌆, 䌇, 䌈, 䌉, 䌊, 䌋, 䍀, 縈, 縉, 縊, 縏, 縐, 縑, 縓, 縕, 縗, 縚, 縛, 縝, 縞, 縟, 縠, 縡, 縢, 縣, 縦, 縧, 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,Dị thể chữ 縛
缚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 縛
| phước | 縛: | âm khác của Phúc |
| phọc | 縛: | phọc (buộc chặt) |

Tìm hình ảnh cho: 縛 Tìm thêm nội dung cho: 縛
