Chữ 測 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 測, chiết tự chữ TRẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 測:
Pinyin: ce4, hong4;
Việt bính: caak1 cak1
1. [不測] bất trắc 2. [叵測] phả trắc;
測 trắc
Nghĩa Trung Việt của từ 測
(Động) Đo chiều sâu, đo lường.◇Hoài Nam Tử 淮南子: Thâm bất khả trắc 深不可測 (Nguyên đạo 原道) Sâu không thể đo được.
(Động) Lường, liệu, suy đoán.
◇Hán Thư 漢書: Nhân tâm nan trắc dã 人心難測也 (Khoái Thông truyện 蒯通傳) Lòng người khó lường vậy.
(Tính) Trong, sạch.
◇Chu Lễ 周禮: Tất dục trắc, ti dục trầm 漆欲測, 絲欲沉 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記, Cung nhân 弓人) Sơn muốn cho trong, tơ muốn cho thâm.
trắc, như "trắc địa, bất trắc" (vhn)
Chữ gần giống với 測:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Dị thể chữ 測
测,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 測
| chắc | 測: | chắc chắn |
| trắc | 測: | trắc địa, bất trắc |
Gới ý 25 câu đối có chữ 測:
Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung
Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

Tìm hình ảnh cho: 測 Tìm thêm nội dung cho: 測
