Chữ 測 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 測, chiết tự chữ TRẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 測:

測 trắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 測

Chiết tự chữ trắc bao gồm chữ 水 則 hoặc 氵 則 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 測 cấu thành từ 2 chữ: 水, 則
  • thuỷ, thủy
  • tắc
  • 2. 測 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 則
  • thuỷ, thủy
  • tắc
  • trắc [trắc]

    U+6E2C, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ce4, hong4;
    Việt bính: caak1 cak1
    1. [不測] bất trắc 2. [叵測] phả trắc;

    trắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 測

    (Động) Đo chiều sâu, đo lường.
    ◇Hoài Nam Tử
    : Thâm bất khả trắc (Nguyên đạo ) Sâu không thể đo được.

    (Động)
    Lường, liệu, suy đoán.
    ◇Hán Thư : Nhân tâm nan trắc dã (Khoái Thông truyện ) Lòng người khó lường vậy.

    (Tính)
    Trong, sạch.
    ◇Chu Lễ : Tất dục trắc, ti dục trầm , (Đông quan khảo công kí , Cung nhân ) Sơn muốn cho trong, tơ muốn cho thâm.
    trắc, như "trắc địa, bất trắc" (vhn)

    Chữ gần giống với 測:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Dị thể chữ 測

    ,

    Chữ gần giống 測

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 測 Tự hình chữ 測 Tự hình chữ 測 Tự hình chữ 測

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 測

    chắc:chắc chắn
    trắc:trắc địa, bất trắc

    Gới ý 25 câu đối có chữ 測:

    Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

    Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

    Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

    Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

    測 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 測 Tìm thêm nội dung cho: 測