Cao su chống va đập cửa

Từ: 赤口白舌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赤口白舌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xích khẩu bạch thiệt
Miệng lưỡi độc ác. ☆Tương tự:
hồng khẩu bạch thiệt
舌,
xích khẩu độc thiệt
舌.

Nghĩa của 赤口白舌 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìkǒubáishé] 1. nói linh tinh; nói lăng nhăng。指说瞎话,胡言乱语。
2. bàn cãi; tranh luận。犹言是非。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤

xích:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt
赤口白舌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赤口白舌 Tìm thêm nội dung cho: 赤口白舌