Từ: 趿拉板儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趿拉板儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 趿

Nghĩa của 趿拉板儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[tā·labǎnr] guốc gỗ; guốc。没有帮而只有襻儿的木底鞋。也叫呱哒板儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趿

gập趿:gập ghềnh; gập sách
gặp趿:gặp gỡ; gặp dịp
kíp趿:cần kíp
kịp趿:kịp thời, theo kịp
tha趿:bê tha
vấp趿:vấp ngã; đọc bài bị vấp
vắp趿:vắp (cây gỗ cứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
趿拉板儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 趿拉板儿 Tìm thêm nội dung cho: 趿拉板儿