Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 转眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnyǎn] trong nháy mắt; trong chớp mắt; giây lát; giây phút; chẳng mấy chốc。形容极短的时间。
冬天过去,转眼又是春天了。
mùa đông đi qua, chẳng mấy chốc lại đến mùa xuân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
转眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转眼 Tìm thêm nội dung cho: 转眼