Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 载体 trong tiếng Trung hiện đại:
[zàitǐ] 1. vật dẫn。科学技术上指某些能传递能量或运载其他物质的物质。如工业上用来传递热能的介质,为增加催化剂有效表面,使催化剂附着的浮石、硅胶等都是载体。
2. phương tiện truyền đạt (phương tiện truyền đạt tri thức hoặc thông tin)。承载知识或信息的物质形体。
语言文字是信息的载体。
chữ viết ngôn ngữ là phương tiện truyền đạt thông tin.
2. phương tiện truyền đạt (phương tiện truyền đạt tri thức hoặc thông tin)。承载知识或信息的物质形体。
语言文字是信息的载体。
chữ viết ngôn ngữ là phương tiện truyền đạt thông tin.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 载
| tải | 载: | vận tải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |

Tìm hình ảnh cho: 载体 Tìm thêm nội dung cho: 载体
