cận tình
Cảm tình mật thiết.
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶:
Ưng cát cận tình, dĩ tồn viễn kế
應割近情, 以存遠計 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Truất miễn 黜免) Phải nên cắt đứt cảm tình thân cận, để giữ gìn kế sách lâu dài.Hợp với tình lí, hợp nhân tình.Hợp với tình huống thật tế.Tình huống gần đây. ☆Tương tự:
cận huống
近況.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 近
| cận | 近: | cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị |
| cặn | 近: | cặn kẽ |
| gàn | 近: | gàn dở |
| gần | 近: | gần gũi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 近情 Tìm thêm nội dung cho: 近情
