Từ: 近情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 近情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cận tình
Cảm tình mật thiết.
◇Lưu Nghĩa Khánh 慶:
Ưng cát cận tình, dĩ tồn viễn kế
情, 計 (Thế thuyết tân ngữ 語, Truất miễn 免) Phải nên cắt đứt cảm tình thân cận, để giữ gìn kế sách lâu dài.Hợp với tình lí, hợp nhân tình.Hợp với tình huống thật tế.Tình huống gần đây. ☆Tương tự:
cận huống
況.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
近情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 近情 Tìm thêm nội dung cho: 近情