Từ: 迫不得已 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迫不得已:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迫不得已 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòbùdéyǐ] bất đắc dĩ; cực chẳng đã; buộc lòng phải làm vậy。迫于无奈,不由得不那样(做)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迫

bách:bức bách; cấp bách
bích:bích kích pháo (cây súng cối)
bạch:lạch bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 已

dãi:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng
迫不得已 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迫不得已 Tìm thêm nội dung cho: 迫不得已