Cao su chống va đập cửa

Từ: 退佃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退佃:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 退佃 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìdiàn] lấy lại ruộng (địa chủ lất lại ruộng đã cho nông dân thuê.)。地主收回租给农民种的土地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佃

điền:điền hộ
退佃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 退佃 Tìm thêm nội dung cho: 退佃