Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 退佃 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuìdiàn] lấy lại ruộng (địa chủ lất lại ruộng đã cho nông dân thuê.)。地主收回租给农民种的土地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 退
| thoái | 退: | thoái lui |
| thui | 退: | thui đốt, đen thui |
| thói | 退: | thói quen |
| thúi | 退: | thúi tha (thối tha) |
| thối | 退: | thối tha |
| thụi | 退: | thụi nhau |
| thủi | 退: | thui thủi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佃
| điền | 佃: | điền hộ |

Tìm hình ảnh cho: 退佃 Tìm thêm nội dung cho: 退佃
