Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 退场 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuìchǎng] rời nơi thi đấu; rời rạp hát; rời nhà hát。离开演出、比赛等的场所。
运动员退场
vận động viên rời khỏi nơi thi đấu.
演出结束,请观众退场。
phần biểu diễn kết thúc, xin mời khán giả ra về.
运动员退场
vận động viên rời khỏi nơi thi đấu.
演出结束,请观众退场。
phần biểu diễn kết thúc, xin mời khán giả ra về.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 退
| thoái | 退: | thoái lui |
| thui | 退: | thui đốt, đen thui |
| thói | 退: | thói quen |
| thúi | 退: | thúi tha (thối tha) |
| thối | 退: | thối tha |
| thụi | 退: | thụi nhau |
| thủi | 退: | thui thủi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 场
| tràng | 场: | tràng (trại, sân khấu) |
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |

Tìm hình ảnh cho: 退场 Tìm thêm nội dung cho: 退场
