bô vong
Đi trốn, đào vong.
◇Sử Kí 史記:
Phát chư thường bô vong nhân, chuế tế, cổ nhân lược thủ Lục Lương địa
發諸嘗逋亡人, 贅婿, 賈人略取陸梁地 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Đưa những người đã từng đi trốn tránh, những người ở rể và những người đi buôn bán đánh lấy đất Lục Lương.Người đi trốn.
Nghĩa của 逋亡 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逋
| bo | 逋: | giữ bo bo |
| bô | 逋: | bô bô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡
| vong | 亡: | vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh |
| vô | 亡: | vô định; vô sự |

Tìm hình ảnh cho: 逋亡 Tìm thêm nội dung cho: 逋亡
