Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
trục bắc
Truy kích, đuổi theo quân bại trận.
◇Lí Lăng 李陵:
Trảm tướng khiên kì, Truy bôn trục bắc
斬將搴旗, 追奔逐北 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐
| chục | 逐: | một chục |
| giục | 逐: | giục giã, thúc giục |
| trục | 逐: | trục xuất; ở trần trùng trục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |

Tìm hình ảnh cho: 逐北 Tìm thêm nội dung cho: 逐北
