Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 搴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搴, chiết tự chữ KHIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搴:
搴
Pinyin: qian1, cheng1, qiang1;
Việt bính: hin1;
搴 khiên
Nghĩa Trung Việt của từ 搴
(Động) Nhổ lấy, kéo lên, co lại, khiêng, vác, vén.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hốt hữu nhân khiên liêm nhập 忽有人搴簾入 (Lục phán 陸判) Chợt có người vén rèm vào.
(Danh) Họ Khiên.
khiên, như "khiên thường (choàng áo vào)" (gdhn)
Nghĩa của 搴 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: KHIÊN
1. nhổ。拔。
斩将搴旗。
chém tướng nhổ cờ.
2. vén。撩起;掲起。
Số nét: 14
Hán Việt: KHIÊN
1. nhổ。拔。
斩将搴旗。
chém tướng nhổ cờ.
2. vén。撩起;掲起。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搴
| khiên | 搴: | khiên thường (choàng áo vào) |

Tìm hình ảnh cho: 搴 Tìm thêm nội dung cho: 搴
