Cao su chống va đập cửa

Từ: 遇事生风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遇事生风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遇事生风 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùshìshēngfēng] Hán Việt: NGỘ SỰ SINH PHONG
đâm bị thóc thọc bị gạo; hay gây sự; hay kiếm chuyện; có dịp là gây sự。一有机会就搬弄是非。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇

ngộ:ơn tri ngộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
遇事生风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遇事生风 Tìm thêm nội dung cho: 遇事生风