Từ: 遗迹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗迹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遗迹 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíjì] di tích。古代或旧时代的事物遗留下来的痕迹。
历史遗迹
di tích lịch sử
古代村落的遗迹。
di tích thôn xóm thời cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹

tích:di tích
遗迹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗迹 Tìm thêm nội dung cho: 遗迹