Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 恃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恃, chiết tự chữ THỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恃:
恃
Pinyin: shi4;
Việt bính: ci5
1. [倚恃] ỷ thị 2. [矜恃] căng thị 3. [怙恃] hỗ thị;
恃 thị
Nghĩa Trung Việt của từ 恃
(Động) Cậy, nương nhờ.◇Thi Kinh 詩經: Vô phụ hà hỗ, Vô mẫu hà thị 無父何怙, 無母何恃 (Tiểu nhã 小雅, Lục nga 蓼莪) Không cha cậy ai, Không mẹ nhờ ai.
§ Vì thế nên tục gọi cha mẹ là hỗ thị 怙恃. Mất cha gọi là thất hỗ 失怙, mất mẹ gọi là thất thị 失恃.
thị (gdhn)
Nghĩa của 恃 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: THỊ
ỷ lại; nhờ cậy; trông cậy。依赖;倚仗。
有恃无恐。
có chỗ dựa không lo.
Từ ghép:
恃才傲物
Số nét: 10
Hán Việt: THỊ
ỷ lại; nhờ cậy; trông cậy。依赖;倚仗。
有恃无恐。
có chỗ dựa không lo.
Từ ghép:
恃才傲物
Chữ gần giống với 恃:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恃
| thị | 恃: |
Gới ý 17 câu đối có chữ 恃:

Tìm hình ảnh cho: 恃 Tìm thêm nội dung cho: 恃
