Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 稙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稙, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 稙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 稙

稙 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 直
  • hoà, hòa
  • chực, sực, trực
  • []

    U+7A19, tổng 13 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi1;
    Việt bính: zik6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 稙


    Nghĩa của 稙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhī]Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 13
    Hán Việt: TRẮC
    trồng sớm; chín sớm (hoa màu)。庄稼种得早些或熟得早些。
    稙庄稼(种得早)。
    hoa màu trồng sớm
    稙谷子(种得早)。
    lúa trồng sớm
    白玉米稙(熟得早)。
    ngô thu hoạch sớm.

    Chữ gần giống với 稙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟹, 𥟼,

    Chữ gần giống 稙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 稙 Tự hình chữ 稙 Tự hình chữ 稙 Tự hình chữ 稙

    稙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 稙 Tìm thêm nội dung cho: 稙