Chữ 稙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稙, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 稙:

稙

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稙

稙

Chiết tự chữ 稙

稙 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 直
  • 禾 hoà, hòa
  • 直 chực, sực, trực
  • []

    U+7A19, tổng 13 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi1;
    Việt bính: zik6;

    稙

    Nghĩa Trung Việt của từ 稙


    Nghĩa của 稙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhī]Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 13
    Hán Việt: TRẮC
    trồng sớm; chín sớm (hoa màu)。庄稼种得早些或熟得早些。
    稙庄稼(种得早)。
    hoa màu trồng sớm
    稙谷子(种得早)。
    lúa trồng sớm
    白玉米稙(熟得早)。
    ngô thu hoạch sớm.

    Chữ gần giống với 稙:

    䅔, 䅕, 䅖, 䅗, 䅘, 䅙, 䅚, 䅛, 䅜, 䅝, 䅞, 䅟, 稏, 稑, 稔, 稗, 稘, 稙, 稚, 稛, 稜, 稞, 稟, 稠, 稡, 稣, 稜, 𥟹, 𥟼,

    Chữ gần giống 稙

    秝, 禃, 穄, 穅, 穆, 穇, 穈, 穉, 穊, 穋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 稙 Tự hình chữ 稙 Tự hình chữ 稙 Tự hình chữ 稙

    稙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 稙 Tìm thêm nội dung cho: 稙