Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 稙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稙, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 稙:
稙
Pinyin: zhi1;
Việt bính: zik6;
稙
Nghĩa Trung Việt của từ 稙
Nghĩa của 稙 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhī]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 13
Hán Việt: TRẮC
trồng sớm; chín sớm (hoa màu)。庄稼种得早些或熟得早些。
稙庄稼(种得早)。
hoa màu trồng sớm
稙谷子(种得早)。
lúa trồng sớm
白玉米稙(熟得早)。
ngô thu hoạch sớm.
Số nét: 13
Hán Việt: TRẮC
trồng sớm; chín sớm (hoa màu)。庄稼种得早些或熟得早些。
稙庄稼(种得早)。
hoa màu trồng sớm
稙谷子(种得早)。
lúa trồng sớm
白玉米稙(熟得早)。
ngô thu hoạch sớm.
Chữ gần giống với 稙:
䅔, 䅕, 䅖, 䅗, 䅘, 䅙, 䅚, 䅛, 䅜, 䅝, 䅞, 䅟, 稏, 稑, 稔, 稗, 稘, 稙, 稚, 稛, 稜, 稞, 稟, 稠, 稡, 稣, 稜, 𥟹, 𥟼,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 稙 Tìm thêm nội dung cho: 稙
