Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 諺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諺, chiết tự chữ NGẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諺:
諺
Biến thể giản thể: 谚;
Pinyin: yan4;
Việt bính: jin6
1. [鄙諺] bỉ ngạn;
諺 ngạn
◎Như: ngạn ngôn 諺言, ngạn ngữ 諺語.
(Động) Viếng, thăm hỏi nhà có tang.
§ Thông ngạn 唁.
ngạn, như "ngạn ngữ" (vhn)
Pinyin: yan4;
Việt bính: jin6
1. [鄙諺] bỉ ngạn;
諺 ngạn
Nghĩa Trung Việt của từ 諺
(Danh) Tục ngữ (lời lưu truyền trong dân gian, có ý nghĩa, thường mang dụng ý khuyên nhủ).◎Như: ngạn ngôn 諺言, ngạn ngữ 諺語.
(Động) Viếng, thăm hỏi nhà có tang.
§ Thông ngạn 唁.
ngạn, như "ngạn ngữ" (vhn)
Chữ gần giống với 諺:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Dị thể chữ 諺
谚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諺
| ngạn | 諺: | ngạn ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 諺 Tìm thêm nội dung cho: 諺
