Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 酒渣鼻 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǔzhābí] bệnh đỏ mũi。慢性皮肤病,鼻子尖出现鲜红色的斑点,逐渐变成暗红色,鼻部结缔组织增长,皮脂腺扩大,成小硬结,能挤出皮脂分泌物。也叫酒糟鼻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒
| giậu | 酒: | giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải) |
| rượu | 酒: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| tửu | 酒: | ham mê tửu sắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 渣
| tra | 渣: | tra (cặn lắng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻
| tị | 鼻: | tị (mũi) |

Tìm hình ảnh cho: 酒渣鼻 Tìm thêm nội dung cho: 酒渣鼻
