Cao su chống va đập cửa

Từ: 金贵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金贵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金贵 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnguì] quý giá; quý báu。宝贵;珍贵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贵

quý: 
金贵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金贵 Tìm thêm nội dung cho: 金贵