Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 芥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芥, chiết tự chữ GIỚI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芥:

芥 giới

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 芥

Chiết tự chữ giới bao gồm chữ 草 介 hoặc 艸 介 hoặc 艹 介 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芥 cấu thành từ 2 chữ: 草, 介
  • tháu, thảo, xáo
  • giới
  • 2. 芥 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 介
  • tháu, thảo
  • giới
  • 3. 芥 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 介
  • thảo
  • giới
  • giới [giới]

    U+82A5, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie4, gai4;
    Việt bính: gaai3
    1. [針芥相投] châm giới tương đầu;

    giới

    Nghĩa Trung Việt của từ 芥

    (Danh) Rau cải.

    (Danh)
    Hạt cải.

    (Danh)
    Cọng cỏ.
    ◇Trang Tử
    : Phúc bôi thủy ư ao đường chi thượng, tắc giới vi chi chu , (Tiêu dao du ) Lật chén nước lên chỗ trũng trước sân, thì cọng cỏ làm thuyền trên đó được.

    (Danh)
    Tỉ dụ sự vật nhỏ mọn, tầm thường.
    ◎Như: tiêm giới vật nhỏ mọn, thảo giới cỏ rác (phận hèn hạ).

    (Danh)
    Tỉ dụ sự vật nhỏ nhặt làm vướng mắc, nghẽn tắc.
    ◎Như: giới đế sự vật nhỏ làm chướng ngại (ý nói về những sự oán hận, bất mãn, không vui thích, ... chất chứa trong lòng).
    giới, như "giới bạch (củ kiệu); kinh giới" (gdhn)

    Nghĩa của 芥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gài]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: GIỚI
    rau cải; cải canh。芥菜。
    Ghi chú: 另见jiè
    Từ ghép:
    芥菜 ; 芥蓝菜
    [jiè]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: GIỚI
    cải; mù-tạc; cây giới tử。芥菜。
    芥末。
    mù-tạc.
    芥子。
    hạt cải.
    Từ ghép:
    芥菜 ; 芥蒂 ; 芥末 ; 芥子

    Chữ gần giống với 芥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 芥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芥 Tự hình chữ 芥 Tự hình chữ 芥 Tự hình chữ 芥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 芥

    giới:giới bạch (củ kiệu); kinh giới
    芥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芥 Tìm thêm nội dung cho: 芥