Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 芥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芥, chiết tự chữ GIỚI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芥:
芥
Pinyin: jie4, gai4;
Việt bính: gaai3
1. [針芥相投] châm giới tương đầu;
芥 giới
Nghĩa Trung Việt của từ 芥
(Danh) Rau cải.(Danh) Hạt cải.
(Danh) Cọng cỏ.
◇Trang Tử 莊子: Phúc bôi thủy ư ao đường chi thượng, tắc giới vi chi chu 覆杯水於坳堂之上, 則芥為之舟 (Tiêu dao du 逍遙遊) Lật chén nước lên chỗ trũng trước sân, thì cọng cỏ làm thuyền trên đó được.
(Danh) Tỉ dụ sự vật nhỏ mọn, tầm thường.
◎Như: tiêm giới 纖芥 vật nhỏ mọn, thảo giới 草芥 cỏ rác (phận hèn hạ).
(Danh) Tỉ dụ sự vật nhỏ nhặt làm vướng mắc, nghẽn tắc.
◎Như: giới đế 芥蒂 sự vật nhỏ làm chướng ngại (ý nói về những sự oán hận, bất mãn, không vui thích, ... chất chứa trong lòng).
giới, như "giới bạch (củ kiệu); kinh giới" (gdhn)
Nghĩa của 芥 trong tiếng Trung hiện đại:
[gài]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: GIỚI
rau cải; cải canh。芥菜。
Ghi chú: 另见jiè
Từ ghép:
芥菜 ; 芥蓝菜
[jiè]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: GIỚI
cải; mù-tạc; cây giới tử。芥菜。
芥末。
mù-tạc.
芥子。
hạt cải.
Từ ghép:
芥菜 ; 芥蒂 ; 芥末 ; 芥子
Số nét: 10
Hán Việt: GIỚI
rau cải; cải canh。芥菜。
Ghi chú: 另见jiè
Từ ghép:
芥菜 ; 芥蓝菜
[jiè]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: GIỚI
cải; mù-tạc; cây giới tử。芥菜。
芥末。
mù-tạc.
芥子。
hạt cải.
Từ ghép:
芥菜 ; 芥蒂 ; 芥末 ; 芥子
Chữ gần giống với 芥:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芥
| giới | 芥: | giới bạch (củ kiệu); kinh giới |

Tìm hình ảnh cho: 芥 Tìm thêm nội dung cho: 芥
