Chữ 鈜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈜, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鈜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鈜

1. 鈜 cấu thành từ 2 chữ: 金, 厷
  • ghim, găm, kim
  • hoành, quăng
  • 2. 鈜 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 厷
  • kim, thực
  • hoành, quăng
  • Nghĩa của 鈜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hóng] Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 12
    Hán Việt: HỒNG
    coong; keng (tiếng va đập của kim loại, thường dùng làm tên người.)。形容金属撞击的声音(多用于人名)。
    鈜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鈜 Tìm thêm nội dung cho: 鈜