Chữ 添 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 添, chiết tự chữ THIÊM, THÊM, THẾCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 添:

添 thiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 添

Chiết tự chữ thiêm, thêm, thếch bao gồm chữ 水 忝 hoặc 氵 忝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 添 cấu thành từ 2 chữ: 水, 忝
  • thuỷ, thủy
  • thiểm, thỏm
  • 2. 添 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 忝
  • thuỷ, thủy
  • thiểm, thỏm
  • thiêm [thiêm]

    U+6DFB, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tian1, tian4;
    Việt bính: tim1
    1. [錦上添花] cẩm thượng thiêm hoa;

    thiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 添

    (Động) Thêm, tăng gia.
    ◎Như: cẩm thượng thiêm hoa
    trên gấm thêm hoa, ý nói đã đẹp lại đẹp thêm.
    ◇Nguyễn Trãi : Độ đầu xuân thảo lục như yên, Xuân vũ thiêm lai thủy phách thiên , (Trại đầu xuân độ ) ở bến đò đầu trại, cỏ xuân xanh như khói, Lại thêm mưa xuân, nước vỗ vào nền trời.

    thêm, như "thêm vào" (vhn)
    thiêm, như "thiêm (thêm vào)" (btcn)
    thếch, như "nhạt thếch" (gdhn)

    Nghĩa của 添 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tiān]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: THIÊM
    1. thêm; tăng thêm。增添;增加。
    添人
    thêm người
    添水
    thêm nước
    添枝加叶
    thêm mắm thêm muối
    如虎添翼
    như hùm thêm vây; như hổ mọc cánh.
    添了三十台机器。
    thêm ba chục cỗ máy.
    2. sinh con; sinh đẻ; sinh。指生育(后代)。
    他家添了个女儿,
    nhà anh ấy sinh được một con gái.
    Từ ghép:
    添补 ; 添彩 ; 添仓 ; 添丁 ; 添堵 ; 添加剂 ; 添乱 ; 添箱 ; 添油加醋 ; 添枝加叶 ; 添置 ; 添砖加瓦

    Chữ gần giống với 添:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 添

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 添 Tự hình chữ 添 Tự hình chữ 添 Tự hình chữ 添

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 添

    thiêm:thiêm (thêm vào)
    thêm:thêm vào
    thếch:nhạt thếch

    Gới ý 15 câu đối có chữ 添:

    Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu

    Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển

    Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên

    Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh

    Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di

    Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho

    Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài

    Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài

    Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân

    Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân

    Thư thanh hỉ hữu cầm thanh bạn,Hàn mặc tân thiêm đại mặc hương

    Tiếng sách có tiếng đàn làm bạn,Mực bút thêm hương mực vẽ mày

    Huyên thảo điệt linh thiêm tú sắc,Lê viên khách thọ bá huy âm

    Cỏ huyên năm tháng thêm tươi đẹp,Vườn lê chúc thọ rộn âm thanh

    添 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 添 Tìm thêm nội dung cho: 添