Từ: 针砭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 针砭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 针砭 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnbiān] châm kim đá (châm cứu bằng kim đá, cách sử dụng đã thất truyền, ví với chỉ ra sai lầm để mong sửa chữa.)。砭是古代治病的石头针,使用方法已失传。"针砭"比喻发现或指出错误,以求改正。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砭

biêm: 
bom: 
bàm:hoa bàm bàm
bãm: 
bìm:bìm bịp
bơm:đầu chơm bơm
bẫm: 
bẳm:chăm bẳm
bờm:bờm xơm
针砭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 针砭 Tìm thêm nội dung cho: 针砭