Từ: 铁器时代 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁器时代:
Nghĩa của 铁器时代 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiěqìshídài] thời đại đồ sắt。青铜时代之后的一个时代,这时人类普遍制造和使用铁制的生产工具,特别是铁犁。中国在公元前5世纪,中原地区已经使用铁器。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 器
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |

Tìm hình ảnh cho: 铁器时代 Tìm thêm nội dung cho: 铁器时代
