Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 锐利 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruìlì] 1. sắc nhọn; sắc bén。(刃锋等)尖而快。
锐利的匕首。
lưỡi dao găm sắc nhọn.
2. sắc sảo (ánh mắt, ngôn luận, bài viết)。(目光、言论、文笔等)尖锐。
眼光锐利。
ánh mắt sắc
锐利的笔锋.
ngòi bút sắc sảo.
锐利的匕首。
lưỡi dao găm sắc nhọn.
2. sắc sảo (ánh mắt, ngôn luận, bài viết)。(目光、言论、文笔等)尖锐。
眼光锐利。
ánh mắt sắc
锐利的笔锋.
ngòi bút sắc sảo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锐
| duệ | 锐: | duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu) |
| nhuệ | 锐: | nhuệ khí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |

Tìm hình ảnh cho: 锐利 Tìm thêm nội dung cho: 锐利
