Từ: 锐利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锐利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锐利 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruìlì] 1. sắc nhọn; sắc bén。(刃锋等)尖而快。
锐利的匕首。
lưỡi dao găm sắc nhọn.
2. sắc sảo (ánh mắt, ngôn luận, bài viết)。(目光、言论、文笔等)尖锐。
眼光锐利。
ánh mắt sắc
锐利的笔锋.
ngòi bút sắc sảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锐

duệ:duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu)
nhuệ:nhuệ khí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
锐利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锐利 Tìm thêm nội dung cho: 锐利