Từ: 闻风而动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闻风而动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闻风而动 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénfēng"érdòng] Hán Việt: VĂN PHONG NHI ĐỘNG
nghe tin lập tức hành động; nghe thấy liền làm ngay。听到消息就立刻行动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
闻风而动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闻风而动 Tìm thêm nội dung cho: 闻风而动