Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 闻风而动 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闻风而动:
Nghĩa của 闻风而动 trong tiếng Trung hiện đại:
[wénfēng"érdòng] Hán Việt: VĂN PHONG NHI ĐỘNG
nghe tin lập tức hành động; nghe thấy liền làm ngay。听到消息就立刻行动。
nghe tin lập tức hành động; nghe thấy liền làm ngay。听到消息就立刻行动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻
| văn | 闻: | kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 闻风而动 Tìm thêm nội dung cho: 闻风而动
