Cao su chống va đập cửa

Từ: 陸離 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陸離:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lục li
Phân tán không đều. ◇Khuất Nguyên 原:
Phân tổng tổng kì li hợp hề, ban lục li kì thượng hạ
兮, 下 (Li Tao 騷) Chộn rộn hợp hợp li li hề, phân tán lung tung trên dưới.Dài lê thê. ◇Khuất Nguyên 原:
Đái trường kiệp chi lục li hề, Quan thiết vân chi thôi ngôi
兮, 嵬 (Cửu chương 章, Thiệp giang 江) Đeo thanh kiếm dài lê thê hề, Đội mũ thiết vân cao chót vót.Ngọc đẹp.

Nghĩa của 陆离 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùlí] rực rỡ。形容色彩繁杂。
光怪陆离。
rực rỡ lạ thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陸

lục:lục địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 離

le:so le
li:li biệt; chia li
lia:thua lia lịa
ly:biệt ly
:lè lưỡi
:phẳng lì; lì lợm
lìa:lìa bỏ
ria:ria đường
rìa:rìa đường
陸離 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陸離 Tìm thêm nội dung cho: 陸離