Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 斑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斑, chiết tự chữ BAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斑:
斑
Pinyin: ban1, dou4;
Việt bính: baan1;
斑 ban
Nghĩa Trung Việt của từ 斑
(Danh) Rằn, vằn, vết đốm, vệt màu sắc lẫn lộn.◎Như: bạch ban 白斑 bệnh có đốm trắng trên da.
(Danh) Vết, ngấn.
◇Tiền Duy Thiện 錢惟善: Lạc mai phong tế tiểu song hàn, Thạch thượng dư hương điểm điểm ban 落梅風細小窗寒, 石上餘香點點斑 (Họa quý văn san trai tảo xuân thi 和季文山齋早春詩) Mai rụng gió nhẹ cửa sổ nhỏ lạnh, Trên đá hương thừa phảng phất dấu vết.
(Danh) Một phần nhỏ.
◎Như: tình huống khả kiến nhất ban 情況可見一斑 tình hình có thể thấy được chút đỉnh.
(Tính) Có vằn, có đốm, lang lổ.
◎Như: ban mã 斑馬 ngựa vằn, ban mã tuyến 斑馬綫 chỗ qua đường có lằn vạch (dành cho người đi bộ).
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bi khắc tiển hoa ban 碑刻蘚花斑 (Dục Thúy sơn 浴翠山) Bia khắc đã lốm đốm rêu.
(Tính) Tạp loạn.
ban, như "Ban mã (ngựa vằn)" (gdhn)
Nghĩa của 斑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (斒)
[bān]
Bộ: 文 - Văn
Số nét: 12
Hán Việt: BAN
1. bớt; vết; chấm; lốm đốm; vằn。斑点或斑纹。
黑斑
bớt xanh
红斑
bớt đỏ
斑马
ngựa vằn
2. có chấm; có bớt; có vằn。有斑点或斑纹的;在具有某种颜色的物体表面上夹有另外颜色的点子、条纹。
3. tiêu biểu; đại biểu。比喻整体中有代表性的。
Từ ghép:
斑白 ; 斑斑 ; 斑鬓 ; 斑驳 ; 斑驳陆离 ; 斑点 ; 斑痕 ; 斑鸠 ; 斑斓 ; 斑马 ; 斑马线 ; 斑秃 ; 斑纹 ; 斑文 ; 斑疹伤寒 ; 斑竹
[bān]
Bộ: 文 - Văn
Số nét: 12
Hán Việt: BAN
1. bớt; vết; chấm; lốm đốm; vằn。斑点或斑纹。
黑斑
bớt xanh
红斑
bớt đỏ
斑马
ngựa vằn
2. có chấm; có bớt; có vằn。有斑点或斑纹的;在具有某种颜色的物体表面上夹有另外颜色的点子、条纹。
3. tiêu biểu; đại biểu。比喻整体中有代表性的。
Từ ghép:
斑白 ; 斑斑 ; 斑鬓 ; 斑驳 ; 斑驳陆离 ; 斑点 ; 斑痕 ; 斑鸠 ; 斑斓 ; 斑马 ; 斑马线 ; 斑秃 ; 斑纹 ; 斑文 ; 斑疹伤寒 ; 斑竹
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斑
| ban | 斑: | Ban mã (ngựa vằn) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 斑:

Tìm hình ảnh cho: 斑 Tìm thêm nội dung cho: 斑
