Chữ 斑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斑, chiết tự chữ BAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斑:

斑 ban

Đây là các chữ cấu thành từ này: 斑

斑

Chiết tự chữ 斑

Chiết tự chữ ban bao gồm chữ 王 文 王 hoặc 玉 文 王 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 斑 cấu thành từ 3 chữ: 王, 文, 王
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 文 von, văn, vấn
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 2. 斑 cấu thành từ 3 chữ: 玉, 文, 王
  • 玉 ngọc, túc
  • 文 von, văn, vấn
  • 王 vương, vướng, vượng
  • ban [ban]

    U+6591, tổng 12 nét, bộ Văn 文
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ban1, dou4;
    Việt bính: baan1;

    斑 ban

    Nghĩa Trung Việt của từ 斑

    (Danh) Rằn, vằn, vết đốm, vệt màu sắc lẫn lộn.
    ◎Như: bạch ban 白
    斑 bệnh có đốm trắng trên da.

    (Danh)
    Vết, ngấn.
    ◇Tiền Duy Thiện 錢惟善: Lạc mai phong tế tiểu song hàn, Thạch thượng dư hương điểm điểm ban 落梅風細小窗寒, 石上餘香點點斑 (Họa quý văn san trai tảo xuân thi 和季文山齋早春詩) Mai rụng gió nhẹ cửa sổ nhỏ lạnh, Trên đá hương thừa phảng phất dấu vết.

    (Danh)
    Một phần nhỏ.
    ◎Như: tình huống khả kiến nhất ban 情況可見一斑 tình hình có thể thấy được chút đỉnh.

    (Tính)
    Có vằn, có đốm, lang lổ.
    ◎Như: ban mã 斑馬 ngựa vằn, ban mã tuyến 斑馬綫 chỗ qua đường có lằn vạch (dành cho người đi bộ).
    ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bi khắc tiển hoa ban 碑刻蘚花斑 (Dục Thúy sơn 浴翠山) Bia khắc đã lốm đốm rêu.

    (Tính)
    Tạp loạn.
    ban, như "Ban mã (ngựa vằn)" (gdhn)

    Nghĩa của 斑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (斒)
    [bān]
    Bộ: 文 - Văn
    Số nét: 12
    Hán Việt: BAN
    1. bớt; vết; chấm; lốm đốm; vằn。斑点或斑纹。
    黑斑
    bớt xanh
    红斑
    bớt đỏ
    斑马
    ngựa vằn
    2. có chấm; có bớt; có vằn。有斑点或斑纹的;在具有某种颜色的物体表面上夹有另外颜色的点子、条纹。
    3. tiêu biểu; đại biểu。比喻整体中有代表性的。
    Từ ghép:
    斑白 ; 斑斑 ; 斑鬓 ; 斑驳 ; 斑驳陆离 ; 斑点 ; 斑痕 ; 斑鸠 ; 斑斓 ; 斑马 ; 斑马线 ; 斑秃 ; 斑纹 ; 斑文 ; 斑疹伤寒 ; 斑竹

    Chữ gần giống với 斑:

    斐, 斑, 𣁔,

    Chữ gần giống 斑

    文, 彥, 斊, 斉, 鼤, 班, 斈, 対, 妏, 馼,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 斑 Tự hình chữ 斑 Tự hình chữ 斑 Tự hình chữ 斑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 斑

    ban斑:Ban mã (ngựa vằn)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 斑:

    四代斑衣榮耋壽,八旬寶婺慶遐齡

    Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh

    Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao

    斑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 斑 Tìm thêm nội dung cho: 斑