Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 隱花植物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隱花植物:
ẩn hoa thực vật
Thứ cây không có nở hoa kết quả, chỉ nhờ bào tử truyền giống. Như các loài rong, rêu, nấm chẳng hạn. § Còn gọi là
hạ đẳng thực vật
下等植物.
Nghĩa của 隐花植物 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐnhuāzhíwù] loại cây ẩn hoa。不开花结实、靠孢子、配子或细胞分裂繁殖的植物的统称,如藻类、菌类、蕨类、苔藓类(区别于"显花植物")。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隱
| ăng | 隱: | ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn) |
| ẩn | 隱: | ẩn dật |
| ửng | 隱: | đỏ ửng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 植
| thực | 植: | thực vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 隱花植物 Tìm thêm nội dung cho: 隱花植物
