Từ: 雷声大,雨点小 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雷声大,雨点小:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雷声大,雨点小 trong tiếng Trung hiện đại:

[léishēngdà,yǔdiǎnxiǎo] sấm to mưa nhỏ; thùng rỗng kêu to (ví với việc phát biểu thì hùng hồn, kế hoạch to lớn, nhưng hành động thực tế thì nhỏ bé)。比喻话说得很有气势或计划订得很大而实际行动却很少。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 
雷声大,雨点小 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雷声大,雨点小 Tìm thêm nội dung cho: 雷声大,雨点小