Từ: 露马脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 露马脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 露 • 马 • 脚

Nghĩa của 露马脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòumǎjiǎo] lòi đuôi; lộ bộ mặt thật。比喻隐蔽的事实真相泄漏出来。
说谎早晚总要露马脚。
nói dối thì sớm muộn gì cũng lòi đuôi ra thôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

ló露:lấp ló
lố露:lố lăng
lồ露:lồ lộ
lộ露:lộ ra
rò露:rò mạ
ró露: 
rọ露:rọ lợn
rộ露:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

mã马:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc脚:cuốc bộ
cước脚:căn cước; cước phí; sơn cước
露马脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 露马脚 Tìm thêm nội dung cho: 露马脚