Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 顺藤摸瓜 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺藤摸瓜:
Nghĩa của 顺藤摸瓜 trong tiếng Trung hiện đại:
[shùnténgmōguā] tìm hiểu nguồn gốc; tìm hiểu cội nguồn。比喻沿着发现的线索追究根底。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藤
| đằng | 藤: | cát đằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摸
| mua | 摸: | |
| mò | 摸: | mò mẫn |
| mó | 摸: | mó vào |
| mô | 摸: | mô sách (tìm tòi) |
| mọ | 摸: | tọ mọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜
| dưa | 瓜: | dưa hấu; rau dưa |
| qua | 瓜: | trái khổ qua |

Tìm hình ảnh cho: 顺藤摸瓜 Tìm thêm nội dung cho: 顺藤摸瓜
