Từ: 顿歇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顿歇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顿歇 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùnxiē] tạm nghỉ; tạm ngừng。停顿:暂时停止。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿

đốn:đốn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歇

hiết:hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa)
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hớt:hớt hơ hớt hải
yết: 
顿歇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顿歇 Tìm thêm nội dung cho: 顿歇