Từ: 千秋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千秋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thiên thu
Nghìn năm, chỉ thời gian lâu dài.Lời chúc thọ.Ngày sinh nhật.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nguyên lai kim nhật dã thị Bình cô nương đích thiên thu, ngã cánh bất tri
秋, 知 (Đệ lục thập nhị hồi) Hóa ra hôm nay cũng là ngày sinh nhật của chị Bình mà tôi lại không biết.Đã chết. ☆Tương tự:
thiên cổ
古.Sở trường, đặc điểm.
◎Như:
các hữu thiên thu
秋 mỗi người có đặc điểm của mình.

Nghĩa của 千秋 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānqiū] 1. thiên thu; nghìn thu; nghìn đời; đời đời。泛指很长久的时间。
千秋万代。
thiên thu vạn đại.
2. sinh nhật cụ (lời nói kính trọng về ngày sinh của người khác)。敬辞,称人寿辰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu

Gới ý 17 câu đối có chữ 千秋:

使

Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

滿

Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu

Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

Nhạc tấu vân ngao ca bách tuế,Đức huy đồng sử chúc thiên thu

Nhạc tấu vân ngao, mừng trăm tuổi,Đức ghi đồng sử, chúc ngàn năm

Bảo vụ tinh huy ca tứ trật,Bàn đào hiến thuỵ chúc thiên thu

Chòm bảo vu hát mừng bốn chục,Hội bàn đào kiến quả ngàn năm

Huyên thảo phu vinh thọ diên bát trật,Vụ tinh hoán thái khánh diễn thiên thu

Cỏ huyên tươi tốt, tiệc thọ tám mươi,Sao vụ sáng ngời chúc mừng ngàn tuổi

千秋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千秋 Tìm thêm nội dung cho: 千秋