Từ: 马塞卢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马塞卢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马塞卢 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎsāilú] Ma-xê-ru; Maseru (thủ đô Lê-xô-thô)。莱索托首都,位于国家西部。建位于1869年。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卢

:lô nhô; lô hàng; lô nhà
:xem Lô
lợ:lờ lợ
马塞卢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马塞卢 Tìm thêm nội dung cho: 马塞卢