Chữ 骡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骡, chiết tự chữ LOA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骡:

骡 loa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 骡

Chiết tự chữ loa bao gồm chữ 马 累 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骡 cấu thành từ 2 chữ: 马, 累
  • luy, luỵ, luỹ, lũy, lụy, lủi, mệt
  • loa [loa]

    U+9AA1, tổng 14 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 騾;
    Pinyin: luo2, zhan4;
    Việt bính: lo4;

    loa

    Nghĩa Trung Việt của từ 骡

    Giản thể của chữ .
    loa, như "loa (con la)" (gdhn)

    Nghĩa của 骡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (驘、騾)
    [luoì]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 21
    Hán Việt: LA
    con la。骡子。
    Từ ghép:
    骡子

    Chữ gần giống với 骡:

    , , ,

    Dị thể chữ 骡

    ,

    Chữ gần giống 骡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骡 Tự hình chữ 骡 Tự hình chữ 骡 Tự hình chữ 骡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 骡

    loa:loa (con la)
    骡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骡 Tìm thêm nội dung cho: 骡