Cao su chống va đập cửa

Từ: quyền dân sự có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quyền dân sự:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quyềndânsự

Dịch quyền dân sự sang tiếng Trung hiện đại:

民事权利 《民法上所规定的权利。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quyền

quyền: 
quyền: 
quyền:đánh quyền
quyền:quyền quyền (gắng gỏi
quyền:quyền bính
quyền:quyền bính
quyền:quyền (co quắp): quyền ngoạ (nằm co)
quyền:quyền (xương gò má)
quyền:quyền (xương gò má)
quyền:quyền (tóc tốt đẹp): quyền phát (tóc quăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dân

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: sự

sự:sự việc

Gới ý 21 câu đối có chữ quyền:

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

quyền dân sự tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quyền dân sự Tìm thêm nội dung cho: quyền dân sự