cao đẳng
Bậc cao, cao thâm. ◎Như:
cao đẳng số học
高等數學.Cấp thi cử bậc cao. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Tại học giáo trung tương dữ kỉ cá khảo cao đẳng đích bằng hữu đàm đàm cử nghiệp
在學校中相與幾個考高等的朋友談談舉業 (Đệ thập tam hồi).
Nghĩa của 高等 trong tiếng Trung hiện đại:
高等数学
toán cao cấp
2. cao đẳng。高级。
高等学校
trường cao đẳng.
高等教育
giáo dục cao đẳng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 等
| đấng | 等: | đấng anh hùng, đấng cứu tinh |
| đẳng | 等: | cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng |
| đứng | 等: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |

Tìm hình ảnh cho: 高等 Tìm thêm nội dung cho: 高等
